định sẵn

định sẵn

Số phận của mỗi người dường như đã được định sẵn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Xác định, quyết định từ trước: "định sẵn" chỉ hành động hoặc quá trình ấn định, lập kế hoạch hoặc chọn lựa một điều đó trước khi xảy ra, không để cho tự nhiên hoặc ngẫu nhiên quyết định.
    • Tiền định, an bài: Trong ngữ cảnh triết học hoặc tôn giáo, "định sẵn" mang nghĩa số phận, vận mệnh đã được sắp đặt từ trước bởi một thế lực siêu nhiên.
  2. Tính từ:

    • Đã được ấn định từ trước: Dùng để mô tả một điều đó đã kế hoạch, lịch trình hoặc kết quả được xác định trước khi diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chúng tôi đã định sẵn lịch trình cho chuyến du lịch vào tháng sau. (Chúng tôi đã lên kế hoạch cụ thể cho chuyến đi vào tháng tới.)
    • Số phận của anh ấy dường như đã được định sẵn từ khi sinh ra. (Vận mệnh của anh ấy có vẻ đã được an bài từ lúc mới chào đời.)
  • Tính từ:

    • Bữa tiệc thực đơn định sẵn, không thể thay đổi. (Bữa tiệc thực đơn đã được ấn định trước, không thể thay đổi.)
    • Đây một con đường định sẵn tôi phải đi. (Đây một con đường đã được sắp đặt trước tôi buộc phải theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "định sẵn trong đầu": đã kế hoạch hoặc ý tưởng rõ ràng trong tâm trí trước khi thực hiện.

    • ấy đã định sẵn trong đầu cách giải quyết vấn đề này. ( ấy đã sẵn phương án xử lý trong tâm trí.)
  • "định sẵn số phận": tin rằng cuộc đời mỗi người đã được an bài từ trước.

    • Nhiều người tin rằng hạnh phúc hay khổ đau đều do trời định sẵn. (Nhiều người tin rằng mọi điều trong cuộc sống đều do số mệnh quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Định trước (động từ): xác định, quyết định trước khi thực hiện.

    • Chúng tôi đã định trước ngày họp. (Chúng tôi đã chọn ngày họp từ trước.)
  • An bài (động từ): sắp đặt, sắp xếp theo một trật tự nhất định (thường mang nghĩa số phận).

    • Mọi chuyện đều do trời an bài. (Mọi việc đều do trời sắp đặt.)
  • Tiền định (tính từ): đã được quyết định từ trước, không thể thay đổi.

    • Thuyết tiền định cho rằng số phận con người đã được ấn định. (Học thuyết cho rằng vận mệnh con người cố định.)
Từ đồng nghĩa
  • Ấn định: xác định một cách chính thức, không thay đổi.
  • Quyết định trước: đưa ra lựa chọn hoặc kế hoạch từ trước.
  • Sắp đặt: bố trí, sắp xếp theo một ý đồ.
Thành ngữ liên quan
  • Định sẵn như bàn thờ: (khẩu ngữ) một điều đó đã được quyết định chắc chắn, không thể thay đổi.
    • Kế hoạch này đã định sẵn như bàn thờ rồi. (Kế hoạch này đã được ấn định chắc chắn, không thể thay đổi.)